G414
G414 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Fresno. Trong 155 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,9%trên 155 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/20269
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 16 | ▲ 60,0% |
| Tháng 2 | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 10 | 11 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
| Tháng 5 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 9 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 100,0% | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 60,0% | 90,9% | ▲ 51,5% |
| Tháng 4 | 85,7% | 80,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 55,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 155
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS FAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 416 | 18,6 phút | 76,9% | 52 |
| MFE LAS Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.946 | 5,1 phút | 83,7% | 49 |
| FSD LAS Sân bay vùng Sioux Falls – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.774 | 3,6 phút | 91,7% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |