G39616
G39616 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Eurico de Aguiar Salles. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,7%trên 619 chuyến
- Chậm trung bình4,0 phút
- Tháng 7/202623▼ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,5%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 21 | – |
| Tháng 2 | – | 18 | – |
| Tháng 3 | – | 21 | – |
| Tháng 4 | 66 | 21 | ▼ 68,2% |
| Tháng 5 | 66 | 21 | ▼ 68,2% |
| Tháng 6 | 60 | 20 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 69 | 23 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 66 | – | – |
| Tháng 9 | 63 | – | – |
| Tháng 10 | 45 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,5% | – |
| Tháng 2 | – | 88,9% | – |
| Tháng 3 | – | 80,0% | – |
| Tháng 4 | 82,8% | 70,0% | ▼ 15,5% |
| Tháng 5 | 82,0% | 66,7% | ▼ 18,7% |
| Tháng 6 | 85,4% | 90,0% | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 96,8% | 90,9% | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 95,2% | – | – |
| Tháng 9 | 90,2% | – | – |
| Tháng 10 | 88,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,2% | – | – |
| Tháng 12 | 94,4% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 12 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,5% 585
- Bị huỷ 5,5% 34
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/4/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU VIX Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Eurico de Aguiar Salles | 729 | 7,0 phút | 84,2% | 335 |
| VIX SSA Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 844 | 4,1 phút | 86,8% | 139 |
| SSA GRU Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.452 | -3,2 phút | 96,9% | 139 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 66 | 64 | 82,8% | 2 |
| tháng 5/2025 | 66 | 61 | 82,0% | 5 |
| tháng 6/2025 | 60 | 48 | 85,4% | 12 |
| tháng 7/2025 | 69 | 63 | 96,8% | 6 |
| tháng 8/2025 | 66 | 63 | 95,2% | 3 |
| tháng 9/2025 | 63 | 61 | 90,2% | 2 |
| tháng 10/2025 | 45 | 44 | 88,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 20 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |