G39612
G39612 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Salvador. Trong 311 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 311 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202623
- Bị huỷ4,8%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 21 | 0,0% |
| Tháng 2 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | – | 21 | – |
| Tháng 5 | – | 21 | – |
| Tháng 6 | – | 20 | – |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,4% | 85,7% | ▼ 9,2% |
| Tháng 2 | 88,2% | 55,6% | ▼ 37,0% |
| Tháng 3 | 70,6% | 61,9% | ▼ 12,3% |
| Tháng 4 | – | 19,1% | – |
| Tháng 5 | – | 76,2% | – |
| Tháng 6 | – | 52,6% | – |
| Tháng 7 | – | 86,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 81,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,2% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 296
- Bị huỷ 4,8% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU SSA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.452 | 15,3 phút | 66,8% | 196 |
| GRU VIX Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Eurico de Aguiar Salles | 729 | 0,7 phút | 90,0% | 112 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 13 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 17 | 88,2% | 3 |
| tháng 1/2025 | 21 | 18 | 94,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 20 | 17 | 88,2% | 3 |
| tháng 3/2025 | 19 | 17 | 70,6% | 2 |
| tháng 10/2025 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 19,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 19 | 52,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |