G39168
G39168 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 118 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 2/2026, 88,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,1%trên 118 chuyến
- Chậm trung bình5,7 phút
- Tháng 2/20261▼ 50,0%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 5 | ▼ 77,3% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 9 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 24 | 6 | ▼ 75,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 100,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 55,6% | – | – |
| Tháng 7 | 83,9% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 95,5% | 100,0% | ▲ 4,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 2/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 118
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/12/2024 → 12/2/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU GIG Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 336 | 15,2 phút | 79,1% | 43 |
| GRU SSA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.452 | -3,4 phút | 94,3% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |