G39022
G39022 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – Salvador. Trong 131 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 89,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,2%trên 131 chuyến
- Chậm trung bình0,3 phút
- Tháng 3/202612▲ 140,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 14 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
| Tháng 3 | 5 | 12 | ▲ 140,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 8 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 91,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 96,3% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 87,8% | 97,2% | ▲ 10,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 130
- Bị huỷ 0,8% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 23/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FOR SSA Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.016 | -4,8 phút | 97,3% | 37 |
| GIG CGB Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay Marechal Rondon | 1.567 | 3,2 phút | 93,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |