G32097

G32097 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 507 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 89,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 32915▼ 48,3%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 62921▼ 27,6%
Tháng 731––
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)177150▼ 15,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%90,0%▼ 3,8%
Tháng 282,1%91,7%▲ 11,6%
Tháng 396,6%100,0%▲ 3,6%
Tháng 486,2%96,6%▲ 12,0%
Tháng 596,8%92,9%▼ 4,0%
Tháng 689,3%90,5%▲ 1,3%
Tháng 796,8%––
Tháng 866,7%––
Tháng 9–––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)90,8%93,6%▲ 3,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)13▲ 200,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 503
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 29/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–GRU425 88,9%
  2. VCP–GIG82 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB GRU Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 855 2,2 phút 88,9% 425
VCP GIG Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 398 2,3 phút 93,8% 82
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 25 25 84,0% 0
tháng 12/2024 26 26 73,1% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 29 29 96,6% 0
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 29 28 89,3% 1
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 3 3 66,7% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 30 30 73,3% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 25 24 91,7% 1
tháng 3/2026 15 15 100,0% 0
tháng 4/2026 30 29 96,6% 1
tháng 5/2026 28 28 92,9% 0
tháng 6/2026 21 21 90,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…