G32088
G32088 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Belo Horizonte. Trong 420 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,7%trên 420 chuyến
- Chậm trung bình3,8 phút
- Tháng 7/202616▼ 40,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 4 | 24 | 15 | ▼ 37,5% |
| Tháng 5 | 10 | 18 | ▲ 80,0% |
| Tháng 6 | – | 19 | – |
| Tháng 7 | 27 | 16 | ▼ 40,7% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 67,7% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 82,1% | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 85,2% | 100,0% | ▲ 17,4% |
| Tháng 4 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 60,0% | 83,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 6 | – | 89,5% | – |
| Tháng 7 | 81,5% | 100,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 8 | 72,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 418
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG CNF Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 361 | 5,0 phút | 83,0% | 349 |
| GIG POA Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 1.122 | -1,7 phút | 93,0% | 71 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 19 | 84,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |