G32076
G32076 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Hercílio Luz. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,0%trên 513 chuyến
- Chậm trung bình4,8 phút
- Tháng 7/202629▼ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 2 | 23 | 20 | ▼ 13,0% |
| Tháng 3 | 29 | 3 | ▼ 89,7% |
| Tháng 4 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 6 | 29 | 25 | ▼ 13,8% |
| Tháng 7 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 198 | 158 | ▼ 20,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 95,5% | ▲ 18,2% |
| Tháng 2 | 91,3% | 85,0% | ▼ 6,9% |
| Tháng 3 | 86,2% | 100,0% | ▲ 16,0% |
| Tháng 4 | 89,7% | 92,9% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 93,3% | 89,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 96,6% | 92,0% | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 71,0% | 96,6% | ▲ 36,0% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,0% | 93,1% | ▲ 7,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 510
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG FLN Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Hercílio Luz | 759 | 4,4 phút | 86,7% | 332 |
| GIG MCZ Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares | 1.679 | 4,3 phút | 93,0% | 116 |
| BPS GIG Sân bay quốc tế Porto Seguro – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 832 | 7,9 phút | 85,7% | 56 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |