G32062
G32062 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 439 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ71,0%trên 439 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 7/202617▼ 37,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 5 | ▼ 81,5% |
| Tháng 2 | 24 | 4 | ▼ 83,3% |
| Tháng 3 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 27 | 17 | ▼ 37,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 125 | ▼ 29,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,5% | 100,0% | ▲ 62,5% |
| Tháng 2 | 54,2% | 75,0% | ▲ 38,5% |
| Tháng 3 | 64,3% | 96,3% | ▲ 49,8% |
| Tháng 4 | 62,5% | 73,1% | ▲ 16,9% |
| Tháng 5 | 83,3% | 95,0% | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 60,9% | 84,6% | ▲ 39,0% |
| Tháng 7 | 66,7% | 94,1% | ▲ 41,2% |
| Tháng 8 | 65,4% | – | – |
| Tháng 9 | 84,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,8% | 88,3% | ▲ 36,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 435
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU CNF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 495 | 18,4 phút | 63,6% | 309 |
| GIG GYN Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay Santa Genoveva | 928 | 2,9 phút | 85,9% | 92 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 51,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 27 | 25 | 48,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |