G32020
G32020 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Porto Alegre. Trong 451 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,7%trên 451 chuyến
- Chậm trung bình6,5 phút
- Tháng 7/202614▼ 48,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 2 | 25 | 23 | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 4 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 5 | 26 | 13 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 26 | 4 | ▼ 84,6% |
| Tháng 7 | 27 | 14 | ▼ 48,1% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 186 | 122 | ▼ 34,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 94,7% | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 92,0% | 60,9% | ▼ 33,8% |
| Tháng 3 | 92,0% | 92,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 88,0% | 90,9% | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 84,6% | 81,8% | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 69,2% | 100,0% | ▲ 44,4% |
| Tháng 7 | 74,1% | 100,0% | ▲ 35,0% |
| Tháng 8 | 73,1% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,0% | – | – |
| Tháng 12 | 59,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,2% | 88,7% | ▲ 4,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 446
- Bị huỷ 1,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG POA Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 1.122 | 7,4 phút | 79,2% | 396 |
| GIG CNF Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 361 | -0,5 phút | 92,3% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 20 | 19 | 94,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 11 | 81,8% | 2 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 13 | 100,0% | 1 |