G32006

G32006 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Belo Horizonte. Trong 718 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13125▼ 19,4%
Tháng 2822▲ 175,0%
Tháng 32530▲ 20,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53062▲ 106,7%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 822––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185321▲ 73,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%88,0%▼ 9,0%
Tháng 287,5%95,2%▲ 8,8%
Tháng 392,0%100,0%▲ 8,7%
Tháng 493,3%91,7%▼ 1,8%
Tháng 596,4%82,3%▼ 14,7%
Tháng 693,3%88,3%▼ 5,4%
Tháng 787,1%72,6%▼ 16,7%
Tháng 895,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,6%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1288,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,3%88,3%▼ 4,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 712
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GIG–CNF468 91,6%
  2. GIG–BEL125 89,6%
  3. BEL–MCP125 78,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GIG CNF Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 361 0,6 phút 91,6% 468
GIG BEL Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Val de Cães 2.449 4,6 phút 89,6% 125
BEL MCP Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Macapá 330 8,8 phút 78,4% 125
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 8 8 87,5% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 30 28 96,4% 2
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 22 22 95,5% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 30 29 96,6% 1
tháng 11/2025 24 24 87,5% 0
tháng 12/2025 26 26 88,5% 0
tháng 1/2026 25 25 88,0% 0
tháng 2/2026 22 21 95,2% 1
tháng 3/2026 30 29 100,0% 1
tháng 4/2026 60 60 91,7% 0
tháng 5/2026 62 62 82,3% 0
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 62 62 72,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…