G31986

G31986 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Salvador – Zumbi dos Palmares. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22027▲ 35,0%
Tháng 32223▲ 4,5%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 62829▲ 3,6%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188201▲ 6,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 390,9%87,0%▼ 4,3%
Tháng 496,4%93,3%▼ 3,2%
Tháng 589,7%96,8%▲ 7,9%
Tháng 696,4%96,6%▲ 0,1%
Tháng 796,8%83,9%▼ 13,3%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)95,7%93,9%▼ 1,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 616
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SSA–MCZ492 93,5%
  2. GIG–FLN124 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SSA MCZ Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares 468 -2,3 phút 93,5% 492
GIG FLN Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 759 -1,5 phút 91,9% 124
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 83,3% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 30 30 100,0% 0
tháng 2/2025 20 20 100,0% 0
tháng 3/2025 22 22 90,9% 0
tháng 4/2025 28 28 96,4% 0
tháng 5/2025 29 29 89,7% 0
tháng 6/2025 28 28 96,4% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 30 30 100,0% 0
tháng 2/2026 27 27 100,0% 0
tháng 3/2026 23 23 87,0% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 29 29 96,6% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…