G31938
G31938 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Salvador. Trong 210 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 8/2025 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 210 chuyến
- Chậm trung bình5,4 phút
- Tháng 7/202614
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 22 | – |
| Tháng 3 | – | 25 | – |
| Tháng 4 | – | 16 | – |
| Tháng 5 | – | 9 | – |
| Tháng 6 | – | 10 | – |
| Tháng 7 | – | 14 | – |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 8/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 69,2% | – |
| Tháng 2 | – | 77,3% | – |
| Tháng 3 | – | 88,0% | – |
| Tháng 4 | – | 87,5% | – |
| Tháng 5 | – | 88,9% | – |
| Tháng 6 | – | 70,0% | – |
| Tháng 7 | – | 92,9% | – |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 84,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 8/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 8/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 8/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 209
- Bị huỷ 0,5% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/8/2025 → 28/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG SSA Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.218 | 8,3 phút | 77,3% | 98 |
| GIG CNF Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 361 | 4,8 phút | 85,3% | 61 |
| SSA VIX Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay Eurico de Aguiar Salles | 844 | 0,6 phút | 86,3% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |