G31904
G31904 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 241 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2025 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ69,5%trên 241 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — G31904 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | – | 19 | – |
| Tháng 3 | – | 25 | – |
| Tháng 4 | – | 28 | – |
| Tháng 5 | – | 28 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — G31904 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 72,7% | – |
| Tháng 2 | – | 38,9% | – |
| Tháng 3 | – | 80,0% | – |
| Tháng 4 | – | 85,7% | – |
| Tháng 5 | – | 92,9% | – |
| Tháng 6 | – | 90,0% | – |
| Tháng 7 | – | 93,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40,0% | – | – |
| Tháng 12 | 7,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — G31904 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — G31904 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 239
- Bị huỷ 0,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH GIG Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 360 | 27,6 phút | 49,6% | 123 |
| SSA GYN Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay Santa Genoveva | 1.242 | 2,6 phút | 89,8% | 118 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 40,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 26 | 7,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 18 | 38,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |