G31776
G31776 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Fernando de Noronha – São Paulo. Trong 263 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,1%trên 263 chuyến
- Chậm trung bình7,2 phút
- Tháng 7/202617▲ 21,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 18 | – |
| Tháng 4 | 13 | 17 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 13 | 18 | ▲ 38,5% |
| Tháng 6 | 13 | 17 | ▲ 30,8% |
| Tháng 7 | 14 | 17 | ▲ 21,4% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,7% | – |
| Tháng 2 | – | 86,7% | – |
| Tháng 3 | – | 82,4% | – |
| Tháng 4 | 75,0% | 62,5% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 92,3% | 94,4% | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 76,9% | 94,1% | ▲ 22,4% |
| Tháng 7 | 64,3% | 94,1% | ▲ 46,4% |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 76,5% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 255
- Bị huỷ 3,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FEN GRU Sân bay Fernando de Noronha – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.649 | 8,5 phút | 81,9% | 177 |
| REC FEN Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay Fernando de Noronha | 550 | 4,4 phút | 87,0% | 71 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 15 | 86,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 18 | 17 | 82,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |