G31740
G31740 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Manaus. Trong 496 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,9%trên 496 chuyến
- Chậm trung bình7,6 phút
- Tháng 7/202618▼ 18,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 2 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 3 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 4 | 17 | 13 | ▼ 23,5% |
| Tháng 5 | 17 | 17 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 22 | 18 | ▼ 18,2% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 152 | 152 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,7% | 83,9% | ▲ 15,3% |
| Tháng 2 | 92,6% | 77,8% | ▼ 16,0% |
| Tháng 3 | 86,2% | 86,2% | 0,0% |
| Tháng 4 | 76,5% | 100,0% | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 83,3% | 70,6% | ▼ 15,3% |
| Tháng 7 | 90,9% | 72,2% | ▼ 20,6% |
| Tháng 8 | 86,2% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,0% | 84,4% | ▼ 1,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 496
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB MAO Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 1.949 | 8,0 phút | 81,4% | 430 |
| BSB BVB Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Boa Vista | 2.511 | 5,1 phút | 84,9% | 66 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |