G31731
G31731 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Eurico de Aguiar Salles – Rio de Janeiro. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,8%trên 622 chuyến
- Chậm trung bình3,6 phút
- Tháng 7/202654▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 21 | 18 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 29 | 16 | ▼ 44,8% |
| Tháng 4 | 25 | 50 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 24 | 50 | ▲ 108,3% |
| Tháng 6 | 25 | 52 | ▲ 108,0% |
| Tháng 7 | 27 | 54 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 181 | 262 | ▲ 44,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 72,7% | ▼ 24,7% |
| Tháng 2 | 95,2% | 82,4% | ▼ 13,5% |
| Tháng 3 | 93,1% | 87,5% | ▼ 6,0% |
| Tháng 4 | 73,9% | 92,0% | ▲ 24,5% |
| Tháng 5 | 66,7% | 90,0% | ▲ 35,0% |
| Tháng 6 | 96,0% | 90,4% | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 88,0% | 100,0% | ▲ 13,6% |
| Tháng 8 | 92,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 95,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,1% | 87,9% | ▲ 0,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 614
- Bị huỷ 1,3% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VIX GIG Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 418 | 5,6 phút | 86,3% | 410 |
| STM BEL Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca – Sân bay quốc tế Val de Cães | 712 | -3,5 phút | 96,3% | 107 |
| BEL BSB Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Brasília | 1.612 | 3,0 phút | 90,5% | 105 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 75,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 23 | 73,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 25 | 88,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 19 | 63,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 17 | 82,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 100,0% | 0 |