G31703

G31703 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Brasília. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 97,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 53029▼ 3,3%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 72831▲ 10,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205208▲ 1,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%100,0%▲ 15,4%
Tháng 292,9%100,0%▲ 7,7%
Tháng 396,7%93,6%▼ 3,2%
Tháng 496,7%100,0%▲ 3,4%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 696,6%96,7%▲ 0,1%
Tháng 7100,0%100,0%0,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1296,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)95,6%98,6%▲ 3,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 618
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDU–BSB503 96,8%
  2. REC–BSB123 99,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU BSB Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Brasília 928 -3,4 phút 96,8% 503
REC BSB Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Brasília 1.654 -7,0 phút 99,2% 123
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 84,6% 0
tháng 12/2024 30 30 100,0% 0
tháng 1/2025 30 30 86,7% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 30 30 96,7% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 30 30 100,0% 0
tháng 6/2025 29 29 96,6% 0
tháng 7/2025 28 28 100,0% 0
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 30 28 100,0% 2
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 30 30 100,0% 0
tháng 12/2025 30 29 96,6% 1
tháng 1/2026 31 28 100,0% 3
tháng 2/2026 26 24 100,0% 2
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 29 29 100,0% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…