G31694

G31694 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Salvador. Trong 545 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 426––
Tháng 52512▼ 52,0%
Tháng 62613▼ 50,0%
Tháng 72613▼ 50,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%71,0%▼ 26,6%
Tháng 275,0%60,7%▼ 19,1%
Tháng 371,0%57,1%▼ 19,5%
Tháng 473,1%––
Tháng 584,0%100,0%▲ 19,0%
Tháng 680,8%84,6%▲ 4,8%
Tháng 773,1%92,3%▲ 26,3%
Tháng 887,1%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 1261,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 545
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–SSA507 75,7%
  2. GIG–UDI38 92,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU SSA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães 1.452 13,9 phút 75,7% 507
GIG UDI Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay Ten. Cel. Aviador César Bombonato 677 -1,5 phút 92,1% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 30 30 70,0% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 71,0% 0
tháng 4/2025 26 26 73,1% 0
tháng 5/2025 25 25 84,0% 0
tháng 6/2025 26 26 80,8% 0
tháng 7/2025 26 26 73,1% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 25 25 76,0% 0
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 28 28 57,1% 0
tháng 5/2026 12 12 100,0% 0
tháng 6/2026 13 13 84,6% 0
tháng 7/2026 13 13 92,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…