G31653
G31653 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Khu vực Maringá – São Paulo. Trong 634 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,4%trên 634 chuyến
- Chậm trung bình6,2 phút
- Tháng 7/202623▼ 25,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 199 | ▼ 5,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 96,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 84,6% | 95,8% | ▲ 13,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | 58,6% | ▼ 29,7% |
| Tháng 5 | 83,9% | 50,0% | ▼ 40,4% |
| Tháng 6 | 90,0% | 55,2% | ▼ 38,7% |
| Tháng 7 | 90,0% | 81,8% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,5% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,3% | 75,9% | ▼ 15,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 625
- Bị huỷ 1,4% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MGF CGH Sân bay khu vực Maringá – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 547 | 4,2 phút | 86,3% | 519 |
| AJU GRU Sân bay Santa Maria – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.705 | 15,1 phút | 59,3% | 115 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |