G31636
G31636 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Salvador. Trong 535 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ64,0%trên 535 chuyến
- Chậm trung bình15,6 phút
- Tháng 7/202630▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 23 | 25 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 24 | 29 | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 24 | 29 | ▲ 20,8% |
| Tháng 7 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 173 | 189 | ▲ 9,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 64,5% | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 58,3% | 63,0% | ▲ 7,9% |
| Tháng 3 | 75,0% | 44,4% | ▼ 40,7% |
| Tháng 4 | 73,9% | 60,0% | ▼ 18,8% |
| Tháng 5 | 83,3% | 58,6% | ▼ 29,7% |
| Tháng 6 | 66,7% | 51,7% | ▼ 22,4% |
| Tháng 7 | 85,2% | 80,0% | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 54,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30,0% | – | – |
| Tháng 12 | 13,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,7% | 60,3% | ▼ 17,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 534
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU SSA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.452 | 16,1 phút | 64,1% | 419 |
| CGH SSA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.480 | 14,0 phút | 63,8% | 116 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 30,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 13,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 44,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 51,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |