G31554

G31554 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Natal. Trong 599 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 42529▲ 16,0%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193210▲ 8,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%63,3%▼ 32,1%
Tháng 292,9%67,9%▼ 26,9%
Tháng 396,8%80,7%▼ 16,7%
Tháng 484,0%72,4%▼ 13,8%
Tháng 588,9%67,7%▼ 23,8%
Tháng 673,1%50,0%▼ 31,6%
Tháng 776,9%61,3%▼ 20,3%
Tháng 880,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1253,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,5%66,2%▼ 23,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 596
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–NAT475 80,9%
  2. GRU–FOR124 63,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU NAT Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Augusto Severo 2.296 8,6 phút 80,9% 475
GRU FOR Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Pinto Martins 2.346 14,5 phút 63,7% 124
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 30 30 80,0% 0
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 25 25 84,0% 0
tháng 5/2025 27 27 88,9% 0
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 26 26 76,9% 0
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 26 25 80,0% 1
tháng 12/2025 29 28 53,6% 1
tháng 1/2026 30 30 63,3% 0
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 29 29 72,4% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 50,0% 0
tháng 7/2026 31 31 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…