G31542

G31542 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Val de Cães. Trong 533 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 429––
Tháng 53113▼ 58,1%
Tháng 63012▼ 60,0%
Tháng 73114▼ 54,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1227––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%61,3%▼ 13,6%
Tháng 282,1%53,6%▼ 34,8%
Tháng 386,7%66,7%▼ 23,1%
Tháng 465,5%––
Tháng 580,7%92,3%▲ 14,5%
Tháng 653,3%91,7%▲ 71,9%
Tháng 748,4%85,7%▲ 77,1%
Tháng 861,3%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1030,8%–đang tích luỹ
Tháng 1125,0%––
Tháng 1237,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 40––
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 532
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–BEL494 63,9%
  2. GRU–MAO39 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU BEL Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Val de Cães 2.462 14,5 phút 63,9% 494
GRU MAO Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes 2.697 1,9 phút 89,7% 39
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 28 28 64,3% 0
tháng 1/2025 31 31 71,0% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 29 29 65,5% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 53,3% 0
tháng 7/2025 31 31 48,4% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 26 26 30,8% 0
tháng 11/2025 8 8 25,0% 0
tháng 12/2025 27 27 37,0% 0
tháng 1/2026 31 31 61,3% 0
tháng 2/2026 28 28 53,6% 0
tháng 3/2026 24 24 66,7% 0
tháng 5/2026 13 13 92,3% 0
tháng 6/2026 12 12 91,7% 0
tháng 7/2026 14 14 85,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…