G31463

G31463 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12726▼ 3,7%
Tháng 22422▼ 8,3%
Tháng 32417▼ 29,2%
Tháng 42429▲ 20,8%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72231▲ 40,9%
Tháng 820––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172186▲ 8,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%61,5%▼ 22,3%
Tháng 273,9%57,1%▼ 22,7%
Tháng 383,3%76,5%▼ 8,2%
Tháng 475,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 588,0%96,8%▲ 10,0%
Tháng 684,6%96,7%▲ 14,2%
Tháng 790,5%96,8%▲ 7,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1081,5%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1221,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%83,6%▲ 1,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 530
  • Bị huỷ 1,7% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–CGH415 72,4%
  2. BSB–GRU124 97,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 8,1 phút 72,4% 415
BSB GRU Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 855 -3,5 phút 97,6% 124
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 70,6% 0
tháng 11/2024 19 17 29,4% 2
tháng 12/2024 23 23 47,8% 0
tháng 1/2025 27 24 79,2% 3
tháng 2/2025 24 23 73,9% 1
tháng 3/2025 24 24 83,3% 0
tháng 4/2025 24 24 75,0% 0
tháng 5/2025 25 25 88,0% 0
tháng 6/2025 26 26 84,6% 0
tháng 7/2025 22 21 90,5% 1
tháng 8/2025 20 20 100,0% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 27 27 81,5% 0
tháng 11/2025 25 25 80,0% 0
tháng 12/2025 24 23 21,7% 1
tháng 1/2026 26 26 61,5% 0
tháng 2/2026 22 21 57,1% 1
tháng 3/2026 17 17 76,5% 0
tháng 4/2026 29 29 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…