G31456

G31456 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 604 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12724▼ 11,1%
Tháng 22422▼ 8,3%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197194▼ 1,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%45,8%▼ 43,8%
Tháng 258,3%54,6%▼ 6,5%
Tháng 365,4%59,3%▼ 9,4%
Tháng 482,8%69,0%▼ 16,7%
Tháng 577,4%54,8%▼ 29,2%
Tháng 686,7%51,7%▼ 40,3%
Tháng 783,3%77,4%▼ 7,1%
Tháng 887,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1236,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,5%58,9%▼ 22,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 602
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–BSB480 65,8%
  2. GRU–BSB124 63,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 15,6 phút 65,8% 480
GRU BSB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Brasília 855 16,0 phút 63,4% 124
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 50,0% 0
tháng 11/2024 25 25 28,0% 0
tháng 12/2024 26 26 30,8% 0
tháng 1/2025 27 27 81,5% 0
tháng 2/2025 24 24 58,3% 0
tháng 3/2025 26 26 65,4% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 30 30 83,3% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 30 76,7% 1
tháng 11/2025 25 25 68,0% 0
tháng 12/2025 25 25 36,0% 0
tháng 1/2026 24 24 45,8% 0
tháng 2/2026 22 22 54,6% 0
tháng 3/2026 27 27 59,3% 0
tháng 4/2026 30 29 69,0% 1
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 29 29 51,7% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…