G31435

G31435 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13124▼ 22,6%
Tháng 22820▼ 28,6%
Tháng 33025▼ 16,7%
Tháng 42522▼ 12,0%
Tháng 52624▼ 7,7%
Tháng 62622▼ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 912––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193168▼ 13,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%91,7%▼ 5,3%
Tháng 296,4%94,7%▼ 1,8%
Tháng 386,2%100,0%▲ 16,0%
Tháng 483,3%95,5%▲ 14,5%
Tháng 580,0%95,7%▲ 19,6%
Tháng 688,5%95,5%▲ 7,9%
Tháng 792,6%100,0%▲ 8,0%
Tháng 892,3%––
Tháng 991,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,1%96,1%▲ 7,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 527
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–CGH430 89,9%
  2. GYN–CGH102 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 5,9 phút 89,9% 430
GYN CGH Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 823 -6,2 phút 97,0% 102
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 30 29 86,2% 1
tháng 4/2025 25 24 83,3% 1
tháng 5/2025 26 25 80,0% 1
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 12 12 91,7% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 25 25 84,0% 0
tháng 12/2025 25 25 76,0% 0
tháng 1/2026 24 24 91,7% 0
tháng 2/2026 20 19 94,7% 1
tháng 3/2026 25 25 100,0% 0
tháng 4/2026 22 22 95,5% 0
tháng 5/2026 24 23 95,7% 1
tháng 6/2026 22 22 95,5% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…