G31430
G31430 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 96,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ96,4%trên 513 chuyến
- Chậm trung bình-0,3 phút
- Tháng 7/202628▲ 7,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 24 | 23 | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 25 | 29 | ▲ 16,0% |
| Tháng 6 | 25 | 20 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 176 | 167 | ▼ 5,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 95,8% | 100,0% | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 96,2% | 100,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 95,7% | 94,7% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 92,3% | 92,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 91,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,0% | – | – |
| Tháng 12 | 95,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 97,1% | 96,6% | ▼ 0,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 506
- Bị huỷ 1,4% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília | 873 | -0,8 phút | 96,4% | 390 |
| CGH GYN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santa Genoveva | 823 | 1,6 phút | 97,2% | 107 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 25 | 23 | 95,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 22 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 19 | 94,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |