G31426

G31426 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Goiânia. Trong 552 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12423▼ 4,2%
Tháng 22418▼ 25,0%
Tháng 32527▲ 8,0%
Tháng 42526▲ 4,0%
Tháng 52730▲ 11,1%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 72725▼ 7,4%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177179▲ 1,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%91,3%▲ 15,3%
Tháng 295,8%94,4%▼ 1,5%
Tháng 392,0%81,5%▼ 11,4%
Tháng 472,0%61,5%▼ 14,5%
Tháng 592,6%90,0%▼ 2,8%
Tháng 692,0%66,7%▼ 27,5%
Tháng 781,5%88,0%▲ 8,0%
Tháng 896,2%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 1195,7%––
Tháng 1288,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,4%81,9%▼ 5,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 552
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–GYN438 85,6%
  2. CGH–CGR114 77,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH GYN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santa Genoveva 823 6,3 phút 85,6% 438
CGH CGR Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Campo Grande 898 7,9 phút 77,2% 114
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 26 26 80,8% 0
tháng 12/2024 25 25 48,0% 0
tháng 1/2025 24 24 79,2% 0
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 4/2025 25 25 72,0% 0
tháng 5/2025 27 27 92,6% 0
tháng 6/2025 25 25 92,0% 0
tháng 7/2025 27 27 81,5% 0
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 27 27 92,6% 0
tháng 11/2025 23 23 95,7% 0
tháng 12/2025 26 26 88,5% 0
tháng 1/2026 23 23 91,3% 0
tháng 2/2026 18 18 94,4% 0
tháng 3/2026 27 27 81,5% 0
tháng 4/2026 26 26 61,5% 0
tháng 5/2026 30 30 90,0% 0
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 25 25 88,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…