G31425
G31425 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Marechal Rondon – São Paulo. Trong 545 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 545 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 34,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 4 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 6 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 7 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 163 | 208 | ▲ 27,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 78,6% | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 84,0% | 69,2% | ▼ 17,6% |
| Tháng 3 | 70,8% | 66,7% | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 42,9% | 56,7% | ▲ 32,2% |
| Tháng 5 | 50,0% | 93,6% | ▲ 87,1% |
| Tháng 6 | 79,0% | 86,7% | ▲ 9,8% |
| Tháng 7 | 87,0% | 93,3% | ▲ 7,3% |
| Tháng 8 | 77,3% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,6% | 77,8% | ▲ 10,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 541
- Bị huỷ 0,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGB GRU Sân bay Marechal Rondon – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.330 | 13,2 phút | 72,4% | 371 |
| CGB CGH Sân bay Marechal Rondon – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 1.329 | 3,0 phút | 82,1% | 125 |
| BPS GRU Sân bay quốc tế Porto Seguro – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.096 | 4,0 phút | 83,3% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 42,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |