G31418

G31418 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 556 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 424240,0%
Tháng 52524▼ 4,0%
Tháng 62425▲ 4,2%
Tháng 727270,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190182▼ 4,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%73,3%▼ 5,3%
Tháng 277,8%75,0%▼ 3,6%
Tháng 377,4%88,9%▲ 14,8%
Tháng 470,8%70,8%0,0%
Tháng 580,0%75,0%▼ 6,3%
Tháng 682,6%68,0%▼ 17,7%
Tháng 792,6%74,1%▼ 20,0%
Tháng 876,9%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1086,4%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1256,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%75,0%▼ 6,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 553
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–BSB453 73,1%
  2. CGH–BSB103 72,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU BSB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Brasília 855 13,5 phút 73,1% 453
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 11,0 phút 72,8% 103
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 60,0% 0
tháng 11/2024 26 26 57,7% 0
tháng 12/2024 29 29 44,8% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 24 24 70,8% 0
tháng 5/2025 25 25 80,0% 0
tháng 6/2025 24 23 82,6% 1
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 26 26 76,9% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 22 22 86,4% 0
tháng 11/2025 10 10 60,0% 0
tháng 12/2025 25 25 56,0% 0
tháng 1/2026 30 30 73,3% 0
tháng 2/2026 25 24 75,0% 1
tháng 3/2026 27 27 88,9% 0
tháng 4/2026 24 24 70,8% 0
tháng 5/2026 24 24 75,0% 0
tháng 6/2026 25 25 68,0% 0
tháng 7/2026 27 27 74,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…