G31415
G31415 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Eurico de Aguiar Salles – São Paulo. Trong 386 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 386 chuyến
- Chậm trung bình10,2 phút
- Tháng 7/202627▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 2 | 20 | – | – |
| Tháng 3 | 21 | 27 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | 17 | 19 | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | – | 23 | – |
| Tháng 6 | – | 25 | – |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 71,0% | ▼ 9,3% |
| Tháng 2 | 65,0% | – | – |
| Tháng 3 | 85,7% | 81,5% | ▼ 4,9% |
| Tháng 4 | 58,8% | 100,0% | ▲ 70,0% |
| Tháng 5 | – | 95,7% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | 66,7% | 96,3% | ▲ 44,4% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 385
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VIX GRU Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 729 | 14,3 phút | 74,4% | 274 |
| BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 873 | -6,0 phút | 97,9% | 97 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 19 | 79,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |