G31412

G31412 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 632 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 42923▼ 20,7%
Tháng 53028▼ 6,7%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73126▼ 16,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209192▼ 8,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%76,7%▼ 17,9%
Tháng 285,7%59,3%▼ 30,9%
Tháng 390,3%80,7%▼ 10,7%
Tháng 474,1%39,1%▼ 47,2%
Tháng 596,7%59,3%▼ 38,7%
Tháng 696,7%74,1%▼ 23,4%
Tháng 783,9%53,9%▼ 35,8%
Tháng 883,9%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1253,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,7%63,3%▼ 28,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 629
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–BSB525 79,5%
  2. CGH–BSB107 58,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU BSB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Brasília 855 10,8 phút 79,5% 525
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 16,2 phút 58,5% 107
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 30 30 66,7% 0
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 29 27 74,1% 2
tháng 5/2025 30 30 96,7% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 30 30 53,3% 0
tháng 1/2026 30 30 76,7% 0
tháng 2/2026 27 27 59,3% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 23 23 39,1% 0
tháng 5/2026 28 27 59,3% 1
tháng 6/2026 27 27 74,1% 0
tháng 7/2026 26 26 53,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…