G31411

G31411 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 505 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12524▼ 4,0%
Tháng 22419▼ 20,8%
Tháng 32223▲ 4,5%
Tháng 42324▲ 4,3%
Tháng 52126▲ 23,8%
Tháng 624240,0%
Tháng 72027▲ 35,0%
Tháng 824––
Tháng 925––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159167▲ 5,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%86,4%▼ 13,6%
Tháng 291,7%79,0%▼ 13,9%
Tháng 386,4%87,0%▲ 0,7%
Tháng 486,4%91,3%▲ 5,7%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 687,5%91,7%▲ 4,8%
Tháng 790,0%85,2%▼ 5,3%
Tháng 895,8%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,7%88,6%▼ 3,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 494
  • Bị huỷ 2,2% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. POA–CGH401 80,8%
  2. BSB–CGH104 92,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 838 7,3 phút 80,8% 401
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 -3,0 phút 92,2% 104
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 50,0% 0
tháng 11/2024 22 22 22,7% 0
tháng 12/2024 25 23 52,2% 2
tháng 1/2025 25 25 100,0% 0
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 22 22 86,4% 0
tháng 4/2025 23 22 86,4% 1
tháng 5/2025 21 21 100,0% 0
tháng 6/2025 24 24 87,5% 0
tháng 7/2025 20 20 90,0% 0
tháng 8/2025 24 24 95,8% 0
tháng 9/2025 25 24 83,3% 1
tháng 10/2025 26 24 83,3% 2
tháng 11/2025 21 20 80,0% 1
tháng 12/2025 26 25 76,0% 1
tháng 1/2026 24 22 86,4% 2
tháng 2/2026 19 19 79,0% 0
tháng 3/2026 23 23 87,0% 0
tháng 4/2026 24 23 91,3% 1
tháng 5/2026 26 26 100,0% 0
tháng 6/2026 24 24 91,7% 0
tháng 7/2026 27 27 85,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…