G31409

G31409 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 525 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13029▼ 3,3%
Tháng 228––
Tháng 331310,0%
Tháng 42923▼ 20,7%
Tháng 53024▼ 20,0%
Tháng 62925▼ 13,8%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 2100,0%––
Tháng 3100,0%96,8%▼ 3,2%
Tháng 493,1%87,0%▼ 6,6%
Tháng 590,0%95,7%▲ 6,3%
Tháng 6100,0%95,8%▼ 4,2%
Tháng 796,6%100,0%▲ 3,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1283,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 21––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 517
  • Bị huỷ 1,5% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–GRU423 94,5%
  2. BSB–CGH92 94,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB GRU Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 855 0,4 phút 94,5% 423
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 -0,9 phút 94,4% 92
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 30 30 96,7% 0
tháng 1/2025 30 29 100,0% 1
tháng 2/2025 28 27 100,0% 1
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 30 30 90,0% 0
tháng 6/2025 29 29 100,0% 0
tháng 7/2025 31 29 96,6% 2
tháng 8/2025 3 3 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 30 30 83,3% 0
tháng 1/2026 29 28 96,4% 1
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 23 23 87,0% 0
tháng 5/2026 24 23 95,7% 1
tháng 6/2026 25 24 95,8% 1
tháng 7/2026 27 26 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…