G31408
G31408 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 397 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 69,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ69,3%trên 397 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 6/202612▼ 53,8%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | – | – |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | 21 | 16 | ▼ 23,8% |
| Tháng 4 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 5 | 25 | 23 | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 26 | 12 | ▼ 53,8% |
| Tháng 7 | 26 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | – | – |
| Tháng 2 | 78,3% | – | – |
| Tháng 3 | 61,9% | 81,3% | ▲ 31,3% |
| Tháng 4 | 65,0% | 61,5% | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 80,0% | 91,3% | ▲ 14,1% |
| Tháng 6 | 84,6% | 58,3% | ▼ 31,1% |
| Tháng 7 | 92,0% | – | – |
| Tháng 8 | 65,4% | – | – |
| Tháng 9 | 78,3% | – | – |
| Tháng 10 | 57,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,5% | – | – |
| Tháng 12 | 25,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 387
- Bị huỷ 2,5% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 26/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 524 | 14,2 phút | 68,4% | 333 |
| CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília | 873 | 13,8 phút | 73,4% | 64 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 20 | 30,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 13 | 11 | 45,5% | 2 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 10 | 8 | 25,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |