G31401

G31401 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 42927▼ 6,9%
Tháng 530300,0%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208204▼ 1,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 292,9%73,1%▼ 21,3%
Tháng 389,7%96,7%▲ 7,8%
Tháng 485,2%88,9%▲ 4,3%
Tháng 590,0%96,3%▲ 7,0%
Tháng 696,7%100,0%▲ 3,4%
Tháng 787,1%90,3%▲ 3,7%
Tháng 883,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,6%89,3%▼ 2,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 503–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 630
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–GRU523 84,7%
  2. BSB–CGH119 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB GRU Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 855 8,1 phút 84,7% 523
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 -1,4 phút 93,9% 119
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 68,4% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 30 28 75,0% 2
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0
tháng 4/2025 29 27 85,2% 2
tháng 5/2025 30 30 90,0% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 29 79,3% 2
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 30 30 73,3% 0
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 26 26 73,1% 0
tháng 3/2026 31 30 96,7% 1
tháng 4/2026 27 27 88,9% 0
tháng 5/2026 30 27 96,3% 3
tháng 6/2026 28 28 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…