G31396

G31396 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Araçatuba. Trong 340 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11817▼ 5,6%
Tháng 216160,0%
Tháng 31824▲ 33,3%
Tháng 417––
Tháng 517––
Tháng 6183▼ 83,3%
Tháng 71727▲ 58,8%
Tháng 818––
Tháng 917––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1218––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%88,2%▼ 11,8%
Tháng 287,5%93,8%▲ 7,1%
Tháng 3100,0%79,2%▼ 20,8%
Tháng 488,2%––
Tháng 588,2%––
Tháng 688,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 788,2%85,2%▼ 3,5%
Tháng 883,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1176,5%––
Tháng 1277,8%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 340
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–ARU303 86,8%
  2. CGH–REC30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH ARU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Araçatuba 476 6,4 phút 86,8% 303
CGH REC Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 2.129 4,5 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 77,8% 0
tháng 11/2024 17 17 70,6% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 18 18 100,0% 0
tháng 2/2025 16 16 87,5% 0
tháng 3/2025 18 18 100,0% 0
tháng 4/2025 17 17 88,2% 0
tháng 5/2025 17 17 88,2% 0
tháng 6/2025 18 18 88,9% 0
tháng 7/2025 17 17 88,2% 0
tháng 8/2025 18 18 83,3% 0
tháng 9/2025 17 17 100,0% 0
tháng 10/2025 18 18 88,9% 0
tháng 11/2025 17 17 76,5% 0
tháng 12/2025 18 18 77,8% 0
tháng 1/2026 17 17 88,2% 0
tháng 2/2026 16 16 93,8% 0
tháng 3/2026 24 24 79,2% 0
tháng 6/2026 3 3 100,0% 0
tháng 7/2026 27 27 85,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…