G31361

G31361 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Prof. Eribelto Manoel Reino State – São Paulo. Trong 537 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 90,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12725▼ 7,4%
Tháng 224240,0%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 42628▲ 7,7%
Tháng 52628▲ 7,7%
Tháng 62623▼ 11,5%
Tháng 727––
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1551550,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 291,7%95,5%▲ 4,1%
Tháng 396,2%96,3%▲ 0,2%
Tháng 488,5%85,2%▼ 3,7%
Tháng 596,2%100,0%▲ 4,0%
Tháng 692,0%95,7%▲ 4,0%
Tháng 788,9%––
Tháng 892,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1280,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)94,1%94,1%0,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)14▲ 300,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 531
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SJP–CGH275 88,6%
  2. MOC–CGH180 93,3%
  3. UDI–CGH82 92,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 25 25 68,0% 0
tháng 12/2024 27 27 66,7% 0
tháng 1/2025 27 27 100,0% 0
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 26 26 96,2% 0
tháng 4/2025 26 26 88,5% 0
tháng 5/2025 26 26 96,2% 0
tháng 6/2025 26 25 92,0% 1
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 27 26 80,8% 1
tháng 1/2026 25 25 92,0% 0
tháng 2/2026 24 22 95,5% 2
tháng 3/2026 27 27 96,3% 0
tháng 4/2026 28 27 85,2% 1
tháng 5/2026 28 27 100,0% 1
tháng 6/2026 23 23 95,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…