G31350

G31350 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 559 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12725▼ 7,4%
Tháng 22421▼ 12,5%
Tháng 32327▲ 17,4%
Tháng 42328▲ 21,7%
Tháng 52431▲ 29,2%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172193▲ 12,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%72,0%▼ 10,9%
Tháng 275,0%80,0%▲ 6,7%
Tháng 373,9%77,8%▲ 5,2%
Tháng 473,9%64,3%▼ 13,0%
Tháng 587,5%83,9%▼ 4,1%
Tháng 687,5%56,7%▼ 35,2%
Tháng 785,2%74,2%▼ 12,9%
Tháng 880,8%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1254,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%72,7%▼ 9,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 554
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–CNF436 70,8%
  2. CGH–VIX123 70,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 524 16,0 phút 70,8% 436
CGH VIX Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Eurico de Aguiar Salles 756 14,2 phút 70,7% 123
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 35,3% 0
tháng 11/2024 23 23 30,4% 0
tháng 12/2024 24 24 33,3% 0
tháng 1/2025 27 26 80,8% 1
tháng 2/2025 24 24 75,0% 0
tháng 3/2025 23 23 73,9% 0
tháng 4/2025 23 23 73,9% 0
tháng 5/2025 24 24 87,5% 0
tháng 6/2025 24 24 87,5% 0
tháng 7/2025 27 27 85,2% 0
tháng 8/2025 26 26 80,8% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 27 27 77,8% 0
tháng 11/2025 24 24 75,0% 0
tháng 12/2025 27 24 54,2% 3
tháng 1/2026 25 25 72,0% 0
tháng 2/2026 21 20 80,0% 1
tháng 3/2026 27 27 77,8% 0
tháng 4/2026 28 28 64,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…