G31346

G31346 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 520 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12027▲ 35,0%
Tháng 22416▼ 33,3%
Tháng 32428▲ 16,7%
Tháng 42526▲ 4,0%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 62128▲ 33,3%
Tháng 72130▲ 42,9%
Tháng 826––
Tháng 925––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)160186▲ 16,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,5%55,6%▼ 37,9%
Tháng 287,5%56,3%▼ 35,7%
Tháng 391,3%67,9%▼ 25,7%
Tháng 479,2%88,5%▲ 11,7%
Tháng 580,0%96,8%▲ 21,0%
Tháng 681,0%96,4%▲ 19,1%
Tháng 790,5%96,7%▲ 6,8%
Tháng 880,8%––
Tháng 972,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1173,9%––
Tháng 1231,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,6%79,7%▼ 6,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 513
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–CNF395 67,9%
  2. CGH–VIX118 94,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 524 14,4 phút 67,9% 395
CGH VIX Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Eurico de Aguiar Salles 756 6,0 phút 94,9% 118
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 4 4 25,0% 0
tháng 11/2024 21 21 23,8% 0
tháng 12/2024 23 22 36,4% 1
tháng 1/2025 20 19 89,5% 1
tháng 2/2025 24 24 87,5% 0
tháng 3/2025 24 23 91,3% 1
tháng 4/2025 25 24 79,2% 1
tháng 5/2025 25 25 80,0% 0
tháng 6/2025 21 21 81,0% 0
tháng 7/2025 21 21 90,5% 0
tháng 8/2025 26 26 80,8% 0
tháng 9/2025 25 25 72,0% 0
tháng 10/2025 27 27 66,7% 0
tháng 11/2025 23 23 73,9% 0
tháng 12/2025 25 22 31,8% 3
tháng 1/2026 27 27 55,6% 0
tháng 2/2026 16 16 56,3% 0
tháng 3/2026 28 28 67,9% 0
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 28 28 96,4% 0
tháng 7/2026 30 30 96,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…