G31311

G31311 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13026▼ 13,3%
Tháng 22519▼ 24,0%
Tháng 32226▲ 18,2%
Tháng 42423▼ 4,2%
Tháng 52624▼ 7,7%
Tháng 62324▲ 4,3%
Tháng 726260,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)176168▼ 4,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 288,0%94,4%▲ 7,3%
Tháng 395,5%84,6%▼ 11,3%
Tháng 491,3%95,7%▲ 4,8%
Tháng 5100,0%86,4%▼ 13,6%
Tháng 6100,0%90,9%▼ 9,1%
Tháng 7100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 891,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)96,4%90,9%▼ 5,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 602–
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 525
  • Bị huỷ 2,6% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–CGH464 93,6%
  2. NAT–CGH46 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 524 2,0 phút 93,6% 464
NAT CGH Sân bay quốc tế Augusto Severo – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 2.324 -9,2 phút 100,0% 46
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 93,8% 1
tháng 11/2024 22 22 90,9% 0
tháng 12/2024 26 26 88,5% 0
tháng 1/2025 30 29 100,0% 1
tháng 2/2025 25 25 88,0% 0
tháng 3/2025 22 22 95,5% 0
tháng 4/2025 24 23 91,3% 1
tháng 5/2025 26 26 100,0% 0
tháng 6/2025 23 23 100,0% 0
tháng 7/2025 26 26 100,0% 0
tháng 8/2025 26 24 91,7% 2
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 25 24 100,0% 1
tháng 12/2025 26 24 100,0% 2
tháng 1/2026 26 26 92,3% 0
tháng 2/2026 19 18 94,4% 1
tháng 3/2026 26 26 84,6% 0
tháng 4/2026 23 23 95,7% 0
tháng 5/2026 24 22 86,4% 2
tháng 6/2026 24 22 90,9% 2
tháng 7/2026 26 25 92,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…