G31244

G31244 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Hercílio Luz. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12726▼ 3,7%
Tháng 22423▼ 4,2%
Tháng 32427▲ 12,5%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 52629▲ 11,5%
Tháng 62622▼ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182188▲ 3,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%76,9%▼ 16,9%
Tháng 279,2%52,2%▼ 34,1%
Tháng 3100,0%77,8%▼ 22,2%
Tháng 485,7%82,8%▼ 3,4%
Tháng 584,0%73,1%▼ 13,0%
Tháng 669,2%84,2%▲ 21,6%
Tháng 788,9%78,6%▼ 11,6%
Tháng 892,3%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1077,3%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1253,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,7%75,1%▼ 12,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 513▲ 200,0%
Tháng 603–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210▲ 400,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 524
  • Bị huỷ 2,8% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–FLN422 73,4%
  2. CGH–CXJ115 79,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH FLN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 488 10,8 phút 73,4% 422
CGH CXJ Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay vùng Hugo Cantergiani 766 7,5 phút 79,1% 115
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 23,5% 0
tháng 11/2024 25 23 43,5% 2
tháng 12/2024 26 26 50,0% 0
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 24 23 100,0% 1
tháng 4/2025 28 28 85,7% 0
tháng 5/2025 26 25 84,0% 1
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 22 22 77,3% 0
tháng 12/2025 27 26 53,9% 1
tháng 1/2026 26 26 76,9% 0
tháng 2/2026 23 23 52,2% 0
tháng 3/2026 27 27 77,8% 0
tháng 4/2026 30 29 82,8% 1
tháng 5/2026 29 26 73,1% 3
tháng 6/2026 22 19 84,2% 3
tháng 7/2026 31 28 78,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…