G31200

G31200 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Hercílio Luz. Trong 551 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 126260,0%
Tháng 22422▼ 8,3%
Tháng 32227▲ 22,7%
Tháng 42529▲ 16,0%
Tháng 526260,0%
Tháng 62328▲ 21,7%
Tháng 72530▲ 20,0%
Tháng 823––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)171188▲ 9,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%100,0%▲ 8,7%
Tháng 291,7%90,9%▼ 0,8%
Tháng 3100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 492,0%79,3%▼ 13,8%
Tháng 576,9%96,2%▲ 25,0%
Tháng 691,3%78,6%▼ 13,9%
Tháng 792,0%76,7%▼ 16,7%
Tháng 887,0%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,8%87,7%▼ 3,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 549
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–FLN435 88,7%
  2. CGH–JOI116 82,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH FLN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 488 4,5 phút 88,7% 435
CGH JOI Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola 361 8,7 phút 82,8% 116
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 26 26 76,9% 0
tháng 12/2024 25 25 88,0% 0
tháng 1/2025 26 25 92,0% 1
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 22 22 100,0% 0
tháng 4/2025 25 25 92,0% 0
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 23 23 91,3% 0
tháng 7/2025 25 25 92,0% 0
tháng 8/2025 23 23 87,0% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 27 27 77,8% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 23 23 78,3% 0
tháng 1/2026 26 25 100,0% 1
tháng 2/2026 22 22 90,9% 0
tháng 3/2026 27 27 92,6% 0
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 26 26 96,2% 0
tháng 6/2026 28 28 78,6% 0
tháng 7/2026 30 30 76,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…