G31137
G31137 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Curitiba – São Paulo. Trong 488 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 91,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,1%trên 488 chuyến
- Chậm trung bình2,4 phút
- Tháng 6/202624▲ 0,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 2 | 24 | 19 | ▼ 20,8% |
| Tháng 3 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 4 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 23 | 25 | ▲ 8,7% |
| Tháng 6 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 7 | 23 | – | – |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 142 | 142 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 86,4% | ▼ 13,6% |
| Tháng 2 | 91,7% | 89,5% | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 95,5% | 84,6% | ▼ 11,3% |
| Tháng 4 | 95,2% | 92,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 95,7% | 88,0% | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 95,8% | 87,0% | ▼ 9,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 95,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 95,6% | 88,0% | ▼ 8,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 474
- Bị huỷ 2,9% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 27/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CWB CGH Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 331 | -2,5 phút | 91,7% | 411 |
| MGF CGH Sân bay khu vực Maringá – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 547 | 27,5 phút | 88,2% | 77 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 15 | 86,7% | 2 |
| tháng 11/2024 | 25 | 22 | 77,3% | 3 |
| tháng 12/2024 | 25 | 22 | 81,8% | 3 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 18 | 77,8% | 4 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |