G31116
G31116 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Curitiba. Trong 518 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ71,3%trên 518 chuyến
- Chậm trung bình12,8 phút
- Tháng 7/202622▼ 18,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 24 | 21 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 23 | 25 | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 25 | 19 | ▼ 24,0% |
| Tháng 7 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 178 | 157 | ▼ 11,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,4% | 78,3% | ▲ 11,2% |
| Tháng 2 | 82,6% | 57,1% | ▼ 30,8% |
| Tháng 3 | 73,9% | 72,0% | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 76,9% | 68,2% | ▼ 11,4% |
| Tháng 5 | 92,3% | 88,0% | ▼ 4,7% |
| Tháng 6 | 96,0% | 72,2% | ▼ 24,8% |
| Tháng 7 | 88,9% | 77,3% | ▼ 13,1% |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 37,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,0% | 73,3% | ▼ 11,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 515
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH CWB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 331 | 12,6 phút | 72,1% | 458 |
| CGH NVT Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder | 414 | 14,7 phút | 65,0% | 60 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 19,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 24 | 37,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 18 | 72,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |