G31099

G31099 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 280 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 3/2026, 92,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 16/4/2025 → 27/3/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–25–
Tháng 2–23–
Tháng 3–24–
Tháng 414––
Tháng 529––
Tháng 629––
Tháng 7–––
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1224––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–88,0%–
Tháng 2–82,6%–
Tháng 3–95,8%–
Tháng 492,3%––
Tháng 5100,0%––
Tháng 692,6%––
Tháng 7–––
Tháng 896,4%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1093,1%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1291,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 41––
Tháng 51––
Tháng 62––
Tháng 7–––
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 272
  • Bị huỷ 2,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/4/2025 → 27/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDU–CGH155 94,6%
  2. GIG–GRU125 89,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 366 -2,3 phút 94,6% 155
GIG GRU Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 336 -0,2 phút 89,5% 125
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 4/2025 14 13 92,3% 1
tháng 5/2025 29 28 100,0% 1
tháng 6/2025 29 27 92,6% 2
tháng 8/2025 28 28 96,4% 0
tháng 9/2025 30 29 93,1% 1
tháng 10/2025 31 29 93,1% 2
tháng 11/2025 23 23 87,0% 0
tháng 12/2025 24 23 91,3% 1
tháng 1/2026 25 25 88,0% 0
tháng 2/2026 23 23 82,6% 0
tháng 3/2026 24 24 95,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…