G31048

G31048 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 538 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12723▼ 14,8%
Tháng 224240,0%
Tháng 32527▲ 8,0%
Tháng 42624▼ 7,7%
Tháng 526260,0%
Tháng 62625▼ 3,8%
Tháng 72527▲ 8,0%
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179176▼ 1,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%69,6%▼ 14,6%
Tháng 279,2%62,5%▼ 21,1%
Tháng 396,0%91,7%▼ 4,5%
Tháng 480,8%87,0%▲ 7,7%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 692,3%79,2%▼ 14,2%
Tháng 784,0%96,3%▲ 14,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 995,8%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1243,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%83,7%▼ 4,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 522
  • Bị huỷ 3,0% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–SDU446 85,8%
  2. CGH–JPA64 57,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH SDU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santos Dumont 366 2,4 phút 85,8% 446
CGH JPA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto 2.218 16,3 phút 57,8% 64
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 64,7% 0
tháng 11/2024 22 17 29,4% 5
tháng 12/2024 15 14 57,1% 1
tháng 1/2025 27 27 81,5% 0
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 25 25 96,0% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 26 26 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 92,3% 0
tháng 7/2025 25 25 84,0% 0
tháng 8/2025 25 25 100,0% 0
tháng 9/2025 26 24 95,8% 2
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 25 25 84,0% 0
tháng 12/2025 26 23 43,5% 3
tháng 1/2026 23 23 69,6% 0
tháng 2/2026 24 24 62,5% 0
tháng 3/2026 27 24 91,7% 3
tháng 4/2026 24 23 87,0% 1
tháng 5/2026 26 26 100,0% 0
tháng 6/2026 25 24 79,2% 1
tháng 7/2026 27 27 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…