FO5902
FO5902 của Flybondi là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Rio de Janeiro. Trong 191 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 48,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ48,8%trên 191 chuyến
- Chậm trung bình46,3 phút
- Tháng 5/202614
- Bị huỷ16,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — FO5902 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 4 | 14 | ▲ 250,0% |
| Tháng 3 | 5 | 28 | ▲ 460,0% |
| Tháng 4 | – | 14 | – |
| Tháng 5 | – | 14 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — FO5902 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44,0% | – | – |
| Tháng 2 | 0,0% | 50,0% | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 55,6% | – |
| Tháng 4 | – | 75,0% | – |
| Tháng 5 | – | 33,3% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — FO5902 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — FO5902 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | – | 5 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 83,8% 160
- Bị huỷ 16,2% 31
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AEP GIG Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.969 | 34,3 phút | 52,8% | 151 |
| EZE GIG Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.996 | 89,0 phút | 34,3% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 18 | 72,2% | 2 |
| tháng 11/2024 | 30 | 25 | 60,0% | 5 |
| tháng 12/2024 | 31 | 27 | 33,3% | 4 |
| tháng 1/2025 | 31 | 25 | 44,0% | 6 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 14 | 12 | 50,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 14 | 8 | 75,0% | 6 |
| tháng 5/2026 | 14 | 9 | 33,3% | 5 |