ICAO FBZ

Flybondi

Tháng 8/2026 Flybondi khai thác 2 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 239 lượt khách và 1 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 1.864 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 4,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 8/2026 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1409576▲ 40,8%
Tháng 2337514▲ 52,5%
Tháng 3308480▲ 55,8%
Tháng 4206144▼ 30,1%
Tháng 517592▼ 47,4%
Tháng 614344▼ 69,2%
Tháng 718812▼ 93,6%
Tháng 81882▼ 98,9%
Tháng 9204––
Tháng 10190–đang tích luỹ
Tháng 11180––
Tháng 12342––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.9541.864▼ 4,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 165.28388.487▲ 35,5%
Tháng 256.51579.174▲ 40,1%
Tháng 350.36972.450▲ 43,8%
Tháng 430.18122.261▼ 26,2%
Tháng 520.36913.573▼ 33,4%
Tháng 615.5765.613▼ 64,0%
Tháng 723.7781.152▼ 95,2%
Tháng 824.069239▼ 99,0%
Tháng 926.068––
Tháng 1024.449–đang tích luỹ
Tháng 1123.377––
Tháng 1250.343––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)286.140282.949▼ 1,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1478550▲ 14,9%
Tháng 2413494▲ 19,6%
Tháng 3351403▲ 14,8%
Tháng 4213125▼ 41,4%
Tháng 513873▼ 46,8%
Tháng 610331▼ 69,6%
Tháng 71596▼ 96,3%
Tháng 81601▼ 99,1%
Tháng 9152––
Tháng 10133–đang tích luỹ
Tháng 11130––
Tháng 12250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.0151.683▼ 16,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 156,3%––
Tháng 241,3%65,6%▲ 59,0%
Tháng 357,6%71,6%▲ 24,3%
Tháng 4–63,5%–
Tháng 5–36,2%–
Tháng 6–57,1%–
Tháng 7–40,0%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142––
Tháng 21626▲ 62,5%
Tháng 3666▲ 1.000,0%
Tháng 4–25–
Tháng 5–23–
Tháng 6–10–
Tháng 7–18–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1280––
Tháng 2188282▲ 50,0%
Tháng 3138506▲ 266,7%
Tháng 4–140–
Tháng 5–70–
Tháng 6–31–
Tháng 7–23–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 176.701106.773▲ 39,2%
Tháng 263.49595.238▲ 50,0%
Tháng 358.22088.929▲ 52,7%
Tháng 438.52526.505▼ 31,2%
Tháng 532.50817.190▼ 47,1%
Tháng 626.8388.316▼ 69,0%
Tháng 735.3432.268▼ 93,6%
Tháng 835.532378▼ 98,9%
Tháng 937.719––
Tháng 1035.019–đang tích luỹ
Tháng 1133.921––
Tháng 1264.224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)367.162345.597▼ 5,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 185,1%82,9%▼ 2,6%
Tháng 289,0%83,1%▼ 6,6%
Tháng 386,5%81,5%▼ 5,8%
Tháng 478,3%84,0%▲ 7,2%
Tháng 562,7%79,0%▲ 26,0%
Tháng 658,0%67,5%▲ 16,3%
Tháng 767,3%50,8%▼ 24,5%
Tháng 867,7%63,2%▼ 6,7%
Tháng 969,1%––
Tháng 1069,8%–đang tích luỹ
Tháng 1168,9%––
Tháng 1278,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)74,3%74,0%▼ 0,5%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 364 270 265 196 205 194 212 202 194 213 216 342
2025 409 337 308 206 175 143 188 188 204 190 180 342
2026 576 514 480 144 92 44 12 2

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
FBZ5901GIG–AEP2 chặng72,9%299
FBZ5900EZE–GIG2 chặng72,9%287
FBZ5903GIG–EZE2 chặng45,2%247
FBZ5950AEP–FLN47,1%198
FBZ5902AEP–GIG2 chặng48,8%191
FBZ5800AEP–GRU71,9%125
FBZ5952EZE–FLN50,4%124
FBZ5953FLN–EZE39,1%124
Xem cả 14 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
EZE–GIGSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão6726
AEP–GIGSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão4420
AEP–FLNSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế Hercílio Luz2313
EZE–FLNSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Hercílio Luz2248
AEP–GRUSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos2237
Danh mục đường bayTổng cộng 5 cặp sân bay

Tính từ 14 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:0042,3phút · 328 chuyến ghi nhận · 279 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất0,5phút18:00 ↔ 00:00
Chuyến bay ghi nhận2.302Flybondi

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0060,4%42,8 phút371394
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—127158
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—91116
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—186188
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—136169
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3948
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—46
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—190221
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—104114
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4246
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169189
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8494
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1215
18:0046,6%42,3 phút279328
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5560
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—100146
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai61,1%36,2 phút285331
Thứ Ba69,4%32,0 phút284321
Thứ Tư57,4%40,4 phút279327
Thứ Năm72,4%31,7 phút254310
Thứ Sáu59,8%26,5 phút281320
Thứ Bảy56,0%45,0 phút300347
Chủ Nhật68,7%29,0 phút316346

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T156,3%30,9 phút238280
T255,8%37,8 phút428470
T368,4%26,9 phút572644
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—115140
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4770
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2131
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—523
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—116138
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—190216
T1261,8%22,8 phút267290

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 55,1% 1.268
  • Trễ trên 15 phút 31,8% 731
  • Bị huỷ 13,2% 303
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…