FO5900
FO5900 của Flybondi là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Rio de Janeiro. Trong 287 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ72,9%trên 287 chuyến
- Chậm trung bình18,6 phút
- Tháng 7/202610
- Bị huỷ6,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | 16 | ▼ 42,9% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | – | 20 | – |
| Tháng 6 | – | 11 | – |
| Tháng 7 | – | 10 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,5% | – | – |
| Tháng 2 | 57,1% | 64,3% | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 75,9% | 90,3% | ▲ 19,1% |
| Tháng 4 | – | 58,6% | – |
| Tháng 5 | – | 41,2% | – |
| Tháng 6 | – | 87,5% | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 3 | – |
| Tháng 6 | – | 3 | – |
| Tháng 7 | – | 9 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,7% 269
- Bị huỷ 6,3% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EZE GIG Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.996 | 14,9 phút | 75,0% | 270 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 14 | 64,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 17 | 41,2% | 3 |
| tháng 6/2026 | 11 | 8 | 87,5% | 3 |
| tháng 7/2026 | 10 | 1 | 100,0% | 9 |